- 1.gần gũi không tách rời

例句Câu ví dụ
- 1
兩國關系緊密。
liǎng guó guān xi jǐn mì
Mối quan hệ giữa hai quốc gia rất thân mật
- 2
我們保持著非常緊密的關系。
wǒmen bǎochí zhe fēicháng jǐnmì de guānxi。
Chúng tôi duy trì mối quan hệ rất thân mật

兩國關系緊密。
liǎng guó guān xi jǐn mì
Mối quan hệ giữa hai quốc gia rất thân mật
我們保持著非常緊密的關系。
wǒmen bǎochí zhe fēicháng jǐnmì de guānxi。
Chúng tôi duy trì mối quan hệ rất thân mật