- 1.vội vàng
- 2.không chậm trễ

例句Câu ví dụ
- 1
趕緊走吧,時間不多了。
gǎn jǐn zǒu ba shí jiān bù duō le
Nhanh lên đi, thời gian không còn nhiều
- 2
趕緊去做!
gǎnjǐn qù zuò!
Nhanh đi làm
- 3
趕緊扔掉。
gǎnjǐn rēngdiào。
Hãy nhanh chóng vứt bỏ

趕緊走吧,時間不多了。
gǎn jǐn zǒu ba shí jiān bù duō le
Nhanh lên đi, thời gian không còn nhiều
趕緊去做!
gǎnjǐn qù zuò!
Nhanh đi làm
趕緊扔掉。
gǎnjǐn rēngdiào。
Hãy nhanh chóng vứt bỏ