- 1.nắm chắc
- 2.chú ý sát sao
- 3.tranh thủ thời gian làm (việc gì)

例句Câu ví dụ
- 1
時間很緊,要抓緊。
shí jiān hěn jǐn yào zhuā jǐn
Thời gian rất gấp, phải nhanh chóng
- 2
時間有限,請抓緊。
shí jiān yǒu xiàn qǐng zhuā jǐn
Thời gian có giới hạn, xin vội vàng
- 3
如果你抓緊,你還能趕上火車。
rúguǒ nǐ zhuājǐn, nǐ hái néng gǎnshàng huǒchē。
Nếu anh vội thì vẫn kịp赶上 tàu.