例句Câu ví dụ
- 1
一群人聚集在現場。
yī qún rén jùjí zài xiànchǎng。
Một nhóm người tụ tập tại hiện trường
- 2
人群聚集在這條街上。
rénqún jùjí zài zhè tiáo jiēshang。
Dân chúng tụ tập trên con phố này
- 3
十幾個人聚集在火車站前。
shíjǐ gèrén jùjí zài huǒchēzhàn qián。
Khoảng mười mấy người tụ tập trước ga tàu hỏa
