字義Nghĩa
điều đómáy dịch
zhěGIẢ
- 1.(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...
- 2.(sau danh từ) người liên quan đến ...
- 3.(dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
者 (《说文》别事词也。相当于这”) 同本义 那边走,者边走,莫厌金杯酒。--五代·王衍《醉妆词》 又如者回(这回);者般(这般);者流(犹言这个流派);者番(这番;这次);者里(这里);者个(这个);者边(这边) 用在形容词、动词、动词词组或主谓词组之后,组成者”字结构,用以指代人、事、物 指代人 知人者智,自知者明。--《老子》 射者中。(射的射中了目标。这里指宴饮时的一种游戏,射中的照规定的杯数喝酒。)--宋·欧阳修《醉翁亭记》 读书者有几。--清·袁枚《黄生借书说》 后死者。--孙文《黄花冈七十二烈士事 者zhě ⒈代词。指人、事、物、时、数、地点等作~。读~。劳动~。前~。大~。昔~。那~。此四~。治国能使贫~富。 ⒉这,此(多见于古诗词或早期白话中)~回。~番。~个。~儿走。 ⒊助词。〈表〉语气停顿郭沫若~,四川人也。 ⒋用于句末。〈表〉希望或命令的语气且慢~。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 者流trà lưu — (sau khi nêu đặc điểm cá nhân) những người có đặc điểm đó; những người thuộc loại đó
- 或者hoặc
- 作者tác giả; nhà văn
- 讀者độc giả
- 記者phóng viên; nhà báo
- 學者học giả
- 志願者tình nguyện viên