或
huò
[ㄏㄨㄛˋ]
HOẶC
HSK 2Conj

例句Câu ví dụ
- 1
或早或晚,他都會知道。
huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào
Cả sớm hay muộn, anh ấy sẽ biết
- 2
你學習或工作?
nǐ xuéxí huò gōngzuò?
Anh học hay làm việc?
- 3
人們會選擇你或我。
rénmen huì xuǎnzé nǐ huò wǒ。
Người ta sẽ chọn bạn hoặc tôi
[ㄏㄨㄛˋ]
HOẶC

或早或晚,他都會知道。
huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào
Cả sớm hay muộn, anh ấy sẽ biết
你學習或工作?
nǐ xuéxí huò gōngzuò?
Anh học hay làm việc?
人們會選擇你或我。
rénmen huì xuǎnzé nǐ huò wǒ。
Người ta sẽ chọn bạn hoặc tôi