學華語Kaori Dict

志工

zhìgōng

ㄓˋ ㄍㄨㄥ

CHÍ CÔNG

TOCFL 5

例句Câu ví dụ

  • 1

    社區志工提供了物資和心理支援。

    shèqū zhìgōng tígōng le wùzī hé xīnlǐ zhīyuán。

    Các tình nguyện viên trong cộng đồng đã cung cấp vật tư và hỗ trợ tinh thần.

  • 2

    每年,這個機構組織很多會議的志工挨家挨戶地賣弗里斯蘭語書。

    měinián, zhège jīgòu zǔzhī hěn duō huìyì de zhìgōng āijiāāihù de mài Fúlǐsīlán yǔ shū。

    Mỗi năm, tổ chức này tổ chức nhiều cuộc họp, các tình nguyện viên đi từng nhà bán sách Frisian.

  • 3

    假期期間,中心的志工提供「送餐到府」服務,為行動不便的長者和無家可歸者提供餐食。

    jiàqī qījiān, zhōngxīn de zhìgōng tígōng 「 sòngcān dào fǔ 」 fúwù, wèi xíngdòngbùbiàn de zhǎngzhě hé wújiākěguī zhě tígōng cānshí。

    Trong kỳ nghỉ lễ, tình nguyện viên tại trung tâm cung cấp dịch vụ 'giao hàng tận nơi', cung cấp bữa ăn cho những người già không thể di chuyển và người vô gia cư

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

志工 nghĩa là gì? · Kaori Dict