學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勵志
勵志
giản thể:
励志
lì
zhì
[ㄌㄧˋ ㄓˋ]
LỆ CHÍ
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
2.
truyền cảm hứng; tạo động lực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
雜誌
zázhì
tạp chí
志願
zhìyuàn
nguyện vọng
鼓勵
gǔlì
khuyến khích
標誌
biāozhì
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
志願者
zhìyuànzhě
tình nguyện viên
獎勵
jiǎnglì
thưởng
意志
yìzhì
ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
同志
tóngzhì
đồng chí
逐字解
Từng chữ trong từ
勵
lệ
nỗ lực
志
chí
ý chí
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
理智
lǐzhì
lý trí
離職
lízhí
rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)
立志
lìzhì
quyết tâm
吏治
lìzhì
phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp)
李治
LǐZhì
Li Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì 649-683
李贄
LǐZhì
Li Zhi (1527-1602), triết gia, nhà sử học và nhà văn cuối đời Minh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
励志 nghĩa là gì? · Kaori Dict