例句Câu ví dụ
- 1
她立志成為一名演員。
tā lìzhì chéngwéi yī míng yǎnyuán。
Cô ấy khao khát trở thành một diễn viên
- 2
君子立恆志,小人恆立志。
jūnzǐ lì Héng zhì, xiǎorén Héng lìzhì。
Người quân tử lập chí bền vững, người tiểu nhân lập chí thường xuyên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 理智lý trí
- 離職rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)
- 勵志theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm
- 吏治phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp)
- 李治Li Zhi, tên húy của Đường Cao Tông 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì 649-683
- 李贄Li Zhi (1527-1602), triết gia, nhà sử học và nhà văn cuối đời Minh
記憶技巧Mẹo nhớ
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.
