- 1.thưởng
- 2.phần thưởng (như khích lệ)

例句Câu ví dụ
- 1
老板獎勵了表現好的員工。
lǎo bǎn jiǎng lì le biǎo xiàn hǎo de yuán gōng
Chủ nhà đã thưởng cho nhân viên có thành tích tốt
- 2
他有權得到獎勵。
tā yǒuquán dédào jiǎnglì。
Ông ấy có quyền được khen thưởng
- 3
他被獎勵了一塊金表。
tā bèi jiǎnglì le yīkuài jīn biǎo。
Anh được thưởng một chiếc đồng hồ vàng.