- 1.giành được giải thưởng

例句Câu ví dụ
- 1
他獲獎了。
tā huò jiǎng le
Anh ấy đã được giải thưởng
- 2
這個滿臉稚氣的小女孩剛剛五歲,誰知道她竟是這幅獲獎作品的作者。
zhège mǎnliǎn zhìqì de xiǎonǚ hái gānggang wǔ suì, shéizhīdào tā jìng shì zhè fú huòjiǎng zuòpǐn de zuòzhě。
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.