
例句Câu ví dụ
- 1
他得了一個大獎。
tā dé le yī ge dà jiǎng
Anh ấy đã giành được giải thưởng lớn
- 2
老師賞給他一個獎。
lǎo shī shǎng gěi tā yī ge jiǎng
Giáo viên đã thưởng cho anh một phần thưởng
- 3
不存在諾貝爾數學獎。
bù cúnzài Nuòbèiěr shùxué jiǎng。
Không có giải thưởng Nobel cho toán học