江
jiāng
[ㄐㄧㄤ]
GIANG
HSK 4TOCFL 4N

例句Câu ví dụ
- 1
這條江很長。
zhè tiáo jiāng hěn zhǎng
Sông này rất dài
- 2
哈爾濱位於黑龍江省,是該省的省會城市。
Hāěrbīn wèiyú HēilóngjiāngShěng, shì gāi shěng de shěnghuì chéngshì。
Hà Môn nằm ở tỉnh Hắc Long Giang, là thành phố tỉnh lỵ của tỉnh.
- 3
蘇州河的舊名叫“松江”,又稱“吳淞江”。
SūzhōuHé de jiùmíng jiào “ Sōngjiāng ”, yòuchēng “ Wúsōng jiāng ”。
Sông蘇州 cũ gọi là 'Sông Tùng Giang', còn gọi là 'Sông Vũ Tùng Giang'.