字義Nghĩa
sông lớnmáy dịch
jiāngGIANG
- 1.sông
- 2.LT:條|条[tiao2],道[dao4]
JiāngGIANG
- 1.họ [Jiang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
江 (形声。从水,工声。本义长江的专称) 同本义 江,江水也。犊 江之永矣。--《诗·周南·汉广》 滔滔江汉。--《诗·小雅·四月》 江上几人在,天涯孤棹还。--温庭筠《送人东归》 江间波浪兼天涌,塞上风云接地阴。--杜甫《秋兴八首》 又如江汉(长江与汉水);江水(即长江);江左烟霞(江东的山水风景。江左指今江苏、安徽等长江沿江地带);江陵(县名。在今湖北省中部偏南、长江沿岸。向为我国南北陆路交 通要冲) 江河的通称 南方的河流多称江”,如珠江”、沅江”;北方的河流多称河”,如 江jiāng ⒈泛指大的河流珠~。岷~。 ⒉特指长江(也叫"扬子江")~淮地区。百万雄师过大~。 ⒊ ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Nước
組詞Từ chứa chữ này
- 江湖sông hồ
- 江山sông núi
- 江水nước sông
- 江河日下sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ
- 江北Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]
- 江南phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
- 江口Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
- 江夏quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
- 江孜thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng
- 江安huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
- 中江huyện Zhongjiang ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
- 九江địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
- 內江Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
- 北江Sông Bắc
- 南江huyện Nam Giang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
- 印江Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu