例句Câu ví dụ
- 1
我討厭薑味。
wǒ tǎoyàn jiāng wèi。
Tôi ghét mùi gừng.
- 2
我叫薑大虎。很大的「大」,老虎的「虎」。
wǒ jiào jiāng dà hǔ。 hěn dà de 「 dà 」, lǎohǔ de 「 hǔ 」。
Tôi tên là Trương Đại Hổ. 'Đại' nghĩa là lớn, 'Hổ' nghĩa là hổ.
我討厭薑味。
wǒ tǎoyàn jiāng wèi。
Tôi ghét mùi gừng.
我叫薑大虎。很大的「大」,老虎的「虎」。
wǒ jiào jiāng dà hǔ。 hěn dà de 「 dà 」, lǎohǔ de 「 hǔ 」。
Tôi tên là Trương Đại Hổ. 'Đại' nghĩa là lớn, 'Hổ' nghĩa là hổ.