- 1.tiền thưởng
- 2.tiền giải thưởng
- 3.tiền thưởng thêm

例句Câu ví dụ
- 1
他這個月拿了獎金。
tā zhè ge yuè ná le jiǎng jīn
Anh ấy đã nhận được thưởng tháng này
- 2
他去領取獎金。
tā qù lǐng qǔ jiǎng jīn
Anh ấy đi nhận thưởng
- 3
公司發放了獎金。
gōng sī fā fàng le jiǎng jīn
Công ty đã phát thưởng tiền thưởng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.