- 1.vàng
- 2.cơ hội vàng
- 3.thời điểm hoàng kim

例句Câu ví dụ
- 1
黃金和寶石都很貴。
huáng jīn hé bǎo shí dōu hěn guì
Vàng và đá quý đều rất đắt
- 2
黃金比鐵重。
huángjīn bǐ tiě zhòng。
Vàng quý hơn sắt
- 3
他們為了找到黃金而前往澳大利亞。
tāmen wèile zhǎodào huángjīn ér qiánwǎng Àodàlìyà。
Họ đến Úc để tìm vàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
- 黃HOÀNG (黃) – vàng: Cánh đồng (由) hai mươi (廿) mẫu tỏa tám (八) hướng lúa chín — VÀNG rực chân trời, màu HOÀNG kim.