學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vàngmáy dịch

jīnKIM

  1. 1.vàng
  2. 2.nguyên tố hóa học Au
  3. 3.thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát

JīnKIM

  1. 1.họ [Jin1]
  2. 2.họ Kim (Hàn Quốc)
  3. 3.nhà Kim của người Nữ Chân (1115-1234)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

金〈名〉 (会意。金文字形。从人(表示覆盖),从土,从二。从土”,表示藏在地下;从二”,表示藏在地下的矿物。本义金属) 金属的通称或金属总名 金,五色金也。黄为之长。久埋不生衣,百錬不轻,从革不违,西方之行,生于土,从土左右。注象金在土中形。--《说文》 西南之美者,有华山之金石焉。--《尔雅·释地》 系于金柅。--《易·妒》 惟金三品。--《书·禹贡》。注铜三色也。” 项掣金锁。--唐·李朝威《柳毅传》 又如五金(指金、银、铜、铁、锡,泛指金属);白金(铂的通称;古代指银子);金背(镜子);金钥(门销或金属门 金jīn ⒈金属元素之一。符号au。通称"金子",黄赤色,质软,延伸性强,它是一种贵重金属。可做硬币、日常生活用品、装饰品等。 ⒉金属的通称五~∠~。 ⒊钱现~。奖~。基~。 ⒋〈喻〉尊重,尊贵~言。 ⒌〈喻〉坚固~石之交。固若~汤。 ⒍打击乐器~鼓齐鸣。 金jìn 1.一说通"唫"。参见"金舌弊口"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một chiếc chuông sắt đúc

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 金 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict