- 1.kim loại
- 2.LT:種|种[zhong3]

例句Câu ví dụ
- 1
鐵是一種金屬。
tiě shì yīzhǒng jīnshǔ。
Sắt là một loại kim loại
- 2
硬幣是金屬做的。
yìngbì shì jīnshǔ zuò de。
Hạt vàng được làm bằng kim loại
- 3
酸性腐蝕了金屬。
suānxìng fǔshí le jīnshǔ。
Axit đã ăn mòn kim loại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.