- 1.phân loại
- 2.chi (phân loại học)
- 3.thành viên gia đình
Xem 8 nghĩa còn lại
- 4.người phụ thuộc
- 5.thuộc về
- 6.trực thuộc
- 7.liên kết với
- 8.sinh năm (một trong 12 con giáp)
- 9.là
- 10.chứng tỏ là
- 11.cấu thành
Cách đọc khác:zhǔ — kết hợp lại

例句Câu ví dụ
- 1
我屬馬,你屬什麼?
wǒ shǔ mǎ nǐ shǔ shén me
Tôi sinh năm con Mã, anh sinh năm gì?
- 2
你屬夜貓子的?
nǐ shǔ yèmāozi de?
Anh thuộc kiểu người đêm muộn không?
- 3
馬馬虎虎,儕都屬中上等。
mǎmahūhū, chái dōu shǔ zhōng shàngděng。
Cũng chỉ là vừa đủ, ai cũng thuộc mức trung bình trên