- 1.công ty con
- 2.phụ trợ
- 3.đính kèm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.trực thuộc
- 5.cấp dưới
- 6.phục tùng

例句Câu ví dụ
- 1
我的朋友戲稱南開大學是“南開中學附屬大學”。
wǒ de péngyou xìchēng NánkāiDàxué shì “ Nánkāi zhōngxué fùshǔ dàxué ”。
Bạn tôi đùa rằng Đại học Nam Kai là 'Đại học phụ thuộc vào Nam Kai Trung học'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 附PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.