學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禁書
禁書
giản thể:
禁书
jìn
shū
[ㄐㄧㄣˋ ㄕㄨ]
CẤM THƯ
1.
sách bị cấm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
書
shū
sách
圖書館
túshūguǎn
thư viện
書店
shūdiàn
nhà sách
書包
shūbāo
cặp sách
讀書
dúshū
đọc sách
書架
shūjià
giá sách
禁止
jìnzhǐ
cấm
書法
shūfǎ
thư pháp
逐字解
Từng chữ trong từ
禁
cấm, cầm, câm
hạn chế
書
thư
sách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
金屬
jīnshǔ
kim loại
儘數
jǐnshù
(Đài Loan) toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ
晉書
Jìnshū
Tấn Thư, quyển thứ năm trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Phòng Huyền Linh 房玄齡|房玄龄[Fang2 Xuan2 ling2] năm 648 trong triều đại nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2], gồm 130 quyển
盡數
jìnshǔ
đếm tất cả
盡數
jìnshù
toàn bộ; tất cả; hết thảy
記憶技巧
Mẹo nhớ
書
THƯ (書) – sách: Cây bút (聿 duật) chép lại từng lời nói (曰 viết) — lời gom thành trang, trang thành SÁCH, bức THƯ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
禁書 nghĩa là gì? · Kaori Dict