- 1.số tiền
- 2.giá trị tiền tệ

例句Câu ví dụ
- 1
這筆錢的金額很大。
zhè bǐ qián de jīn é hěn dà
Số tiền này rất lớn
- 2
總金額達到了兩萬日元。
zǒng jīné dádào le liǎng wàn Rìyuán。
Tổng số tiền đạt tới hai vạn yên
- 3
帳單金額高達100美元。
zhàngdān jīné Gāodá 1 0 0 měiyuán。
Số tiền hóa đơn lên đến 100 đô la.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.