- 1.khen ngợi
- 2.tán dương
- 3.khen tặng

例句Câu ví dụ
- 1
被那個知識領域的專家誇獎真是高興啊。
bèi nàge zhīshi lǐngyù de zhuānjiā kuājiǎng zhēnshi gāoxìng a。
Việc được chuyên gia trong lĩnh vực tri thức khen ngợi thật vui vẻ.

被那個知識領域的專家誇獎真是高興啊。
bèi nàge zhīshi lǐngyù de zhuānjiā kuājiǎng zhēnshi gāoxìng a。
Việc được chuyên gia trong lĩnh vực tri thức khen ngợi thật vui vẻ.