字義Nghĩa
khen ngợi quá đángmáy dịch
kuāKHOA
- 1.khoác lác; phóng đại
- 2.khen ngợi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
lời nói hoa mỹ; cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 誇張khoa trương
- 誇獎khen ngợi
- 誇大phóng đại
- 誇耀khoe khoang
- 誇誇其談nói khoác
- 誇口khoe khoang
- 夸克quark (vật lý hạt) (từ mượn)
- 誇稱khen ngợi
- 誇贊khen ngợi
- 誇海口khoe khoang
- 浮誇phóng đại
- 自誇khoe khoang
- 虛誇khoe khoang
- 上夸克up quark (vật lý hạt)
- 下夸克quark xuống (vật lý hạt)
- 底夸克quark đáy (vật lý hạt)