- 1.giành được; lấy được; đạt được

例句Câu ví dụ
- 1
從網上獲取信息。
cóng wǎng shàng huò qǔ xìn xī
Lấy thông tin từ mạng internet.
- 2
擁有的快樂不值得用獲取的痛苦來交換。
yōngyǒu de kuàilè bùzhíde yòng huòqǔ de tòngkǔ lái jiāohuàn。
Vui vẻ mà có được không đáng để đổi lấy nỗi đau để đạt được
- 3
她善於從思緒中獲取靈感。
tā shànyú cóng sīxù zhōng huòqǔ línggǎn。
Cô ấy giỏi khai thác cảm hứng từ suy nghĩ.