學華語Kaori Dict

獲取

giản thể: 获取

huò

ㄏㄨㄛˋ ㄑㄩˇ

HOẠCH THỦ

HSK 4TOCFL 6V
  1. 1.giành được; lấy được; đạt được

例句Câu ví dụ

  • 1

    從網上獲取信息。

    cóng wǎng shàng huò qǔ xìn xī

    Lấy thông tin từ mạng internet.

  • 2

    擁有的快樂不值得用獲取的痛苦來交換。

    yōngyǒu de kuàilè bùzhíde yòng huòqǔ de tòngkǔ lái jiāohuàn。

    Vui vẻ mà có được không đáng để đổi lấy nỗi đau để đạt được

  • 3

    她善於從思緒中獲取靈感。

    tā shànyú cóng sīxù zhōng huòqǔ línggǎn。

    Cô ấy giỏi khai thác cảm hứng từ suy nghĩ.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

获取 nghĩa là gì? · Kaori Dict