例句Câu ví dụ
- 1
請取好你的東西再下車。
qǐng qǔ hǎo nǐ de dōng xi zài xià chē
Hãy lấy đồ của mình trước khi xuống xe
- 2
我下樓取快遞。
wǒ xià lóu qǔ kuài dì
Tôi xuống tầng dưới lấy kiện hàng
- 3
快遞明天上門取貨。
kuài dì míng tiān shàng mén qǔ huò
Ngày mai người giao hàng sẽ đến lấy hàng
