曲
qǔ
[ㄑㄩˇ]
KHÚC
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.giai điệu
- 2.bài hát
- 3.LT:支[zhi1]
Cách đọc khác:qū — congQū — họ [Qu1]qū — biến thể của 麴|曲[qu1]

例句Câu ví dụ
- 1
給我彈一曲肖邦。
gěi wǒ tán yī qǔ Xiāobāng。
Hãy đàn một bản nhạc Chopin cho tôi.
- 2
拳不離手,曲不離口。
quán bù lí shǒu, qǔ bù lí kǒu。
Không ngày nào không luyện tay và miệng.
- 3
竹子彎曲,卻沒折斷。
zhúzi wānqū, què méi zhéduàn。
Tre uốn cong nhưng không gãy.