字義Nghĩa
congmáy dịch
qǔKHÚC
- 1.giai điệu
- 2.bài hát
- 3.LT:支[zhi1]
qūKHÚC
- 1.cong
- 2.vẹo
- 3.sai
QūKHÚC
- 1.họ [Qu1]
qūKHÚC
- 1.biến thể của 麴|曲[qu1]
qūKHÚC
- 1.nấm men
- 2.Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường)
- 3.Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曲〈形〉 弯曲,不直 曲,象器曲受物之形。--《说文》 曲,折也。--《广雅·释诂一》 木曰曲直。--《书·洪范》 曲,不直也。--《玉篇》 木直中绳,輮以为轮,其曲中规。--《荀子》 曲挺纵横。--《徐霞客游记·游黄山记》 以曲为美。--清·龚自珍《病梅馆记》 之疏之曲。 又如曲录(弯弯曲曲);曲律(曲吕。弯曲的样子);曲弯弯(像弓一样弯);曲蟮(蚯蚓);曲盖(古时仪杖用的曲柄华盖);曲兵(形体弯曲的兵器) 迂曲;婉转 曲qǔ ⒈文体名。能唱、能歌或供表演的一种文词散~。歌~。戏~儿。小~子。 ⒉歌谱歌~。作~。~高和寡。~终奏雅。 曲( ⒍黡、 ⒍麴)qū ⒈弯,跟"直"相对~折。弯~。~径。~尺。 ⒉不公正,不合理~意。~解。~从。 ⒊弯曲的地方河~。 ⒋偏僻隐秘的地方乡~。心~。 ⒌局部,不全~见。 ⒍含有大量能发酵的活微生物或其酶类的发酵剂或糖化剂,一般用大麦、大豆、麸皮等培养微生物制成酒~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một vật gấp lại; chữ 曰
組詞Từ chứa chữ này
- 曲线đường cong
- 曲折quanh co
- 曲子bài thơ để hát
- 曲周huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
- 曲奇bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
- 曲射hỏa lực bổ nhào
- 曲尺thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
- 曲度độ cong
- 曲意miễn cưỡng
- 曲松huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 歌曲bài hát
- 弯曲bẻ cong
- 乐曲tác phẩm âm nhạc
- 戏曲hý kịch Trung Quốc
- 扭曲vặn
- 小曲bài hát phổ biến