扭曲
niǔqū
[ㄋㄧㄡˇ ㄑㄩ]
NỮU KHÚC
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
他的臉是扭曲的。
tā de liǎn shì niǔqū de。
Đầu anh ấy bị méo mó
- 2
不要扭曲我說的話。
bùyào niǔqū wǒ shuō dehuà。
Đừng xuyên tạc những gì tôi nói
- 3
變態的定義為心靈扭曲或病態者。
biàntài de dìngyì wèi xīnlíng niǔqū huò bìngtài zhě。
Biến thái được định nghĩa là tâm trí méo mó hoặc người bệnh