
例句Câu ví dụ
- 1
這條路彎曲。
zhè tiáo lù wān qū
Con đường này uốn lượn
- 2
愛因斯坦預測太陽的引力會彎曲光線。
Àiyīnsītǎn yùcè tàiyang de yǐnlì huì wānqū guāngxiàn。
Einstein đã dự đoán lực hấp dẫn của mặt trời sẽ làm cong ánh sáng

這條路彎曲。
zhè tiáo lù wān qū
Con đường này uốn lượn
愛因斯坦預測太陽的引力會彎曲光線。
Àiyīnsītǎn yùcè tàiyang de yǐnlì huì wānqū guāngxiàn。
Einstein đã dự đoán lực hấp dẫn của mặt trời sẽ làm cong ánh sáng