- 1.uốn cong
- 2.cong
- 3.một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:道[dao4]

例句Câu ví dụ
- 1
他彎下腰摸了摸小狗的腦袋。
tā wān xià yāo mō le mō xiǎo gǒu de nǎo dai
Anh ấy cúi xuống và vuốt đầu chú chó con.
- 2
我們的腿只能向一邊彎。
wǒmen de tuǐ zhǐnéng xiàng yībiān wān。
Chúng ta chỉ có thể gập chân về một phía.
- 3
走到那邊一條小弄堂向左拐彎。
zǒu dào nàbian yī tiáo xiǎo lòngtáng xiàngzuǒguǎi wān。
Đi đến con hẻm bên kia rồi rẽ trái