碗
wǎn
[ㄨㄢˇ]
OẢN
HSK 2TOCFL 1N
- 1.bát
- 2.chén
- 3.LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]
Cách đọc khác:wǎn — biến thể của 碗[wan3]wǎn — biến thể của 碗[wan3]wǎn — biến thể của 碗[wan3]

例句Câu ví dụ
- 1
飯吃完了,碗我來洗。
fàn chī wán le wǎn wǒ lái xǐ
Bữa ăn đã xong, chén bát tôi sẽ rửa
- 2
碗要消毒。
wǎn yào xiāo dú
Chén cần khử trùng
- 3
他端著一碗湯。
tā duān zhe yī wǎn tāng
Anh ấy đang cầm một bát canh