例句Câu ví dụ
- 1
他背疼,不能彎腰。
tā bèi téng, bùnéng wānyāo。
Anh ấy đau lưng, không thể cúi người
- 2
一撥老年人,天天勿落下,彎腰昂頭轉身體。
yī bō lǎoniánrén, tiāntiān wù luòxià, wānyāo áng tóu zhuǎnshēn tǐ。
Một lần gọi người già, mỗi ngày không bỏ sót, cúi đầu ngẩng cao xoay người
