腰
yāo
[ㄧㄠ]
YÊU
HSK 4TOCFL 4N

例句Câu ví dụ
- 1
他的腰和胸部都檢查了。
tā de yāo hé xiōng bù dōu jiǎn chá le
Vai và ngực của anh ấy đều đã được kiểm tra
- 2
他彎下腰摸了摸小狗的腦袋。
tā wān xià yāo mō le mō xiǎo gǒu de nǎo dai
Anh ấy cúi xuống và vuốt đầu chú chó con.
- 3
疼的部位在腰。
téng de bù wèi zài yāo
Vị trí đau là vùng thắt lưng