取代
qǔdài
[ㄑㄩˇ ㄉㄞˋ]
THỦ ĐẠI
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.thay thế
- 2.chiếm chỗ
- 3.thế chỗ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(hoá học) phản ứng thế

例句Câu ví dụ
- 1
車取代了自行車。
chē qǔdài le zìxíngchē。
Xe đã thay thế xe đạp
- 2
我無法取代她做英語老師。
wǒ wúfǎ qǔdài tā zuò Yīngyǔ lǎoshī。
Tôi không thể thay thế cô ấy làm giáo viên tiếng Anh.
- 3
CD已經取代了膠木唱片。
C D yǐjīng qǔdài le jiāomù chàngpiàn。
CD đã thay thế đĩa than
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.