代表
dàibiǎo
[ㄉㄞˋ ㄅㄧㄠˇ]
ĐẠI BIỂU
HSK 3TOCFL 4N/V
- 1.đại diện
- 2.đại biểu
- 3.LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2]
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tượng trưng
- 5.thay mặt
- 6.nhân danh

例句Câu ví dụ
- 1
部長派代表訪問了三個國家。
bù zhǎng pài dài biǎo fǎng wèn le sān gè guó jiā
Bộ trưởng đã cử đại diện đi thăm ba quốc gia
- 2
公司派出了代表。
gōng sī pài chū le dài biǎo
Công ty đã cử đại diện
- 3
UN代表聯合國。
U N dàibiǎo Liánhéguó。
UN là viết tắt của Liên Hợp Quốc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
- 表BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.