志向
zhìxiàng
[ㄓˋ ㄒㄧㄤˋ]
CHÍ HƯỚNG
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
志向不同,不在一起謀劃共事。
zhìxiàng bùtóng, bùzài yīqǐ móuhuà gòngshì。
Mục tiêu khác nhau, không thể cùng nhau hoạch định và làm việc
- 2
就是這種志向啊!
jiùshì zhèzhǒng zhìxiàng a!
Chính là chí hướng đó chứ!
[ㄓˋ ㄒㄧㄤˋ]
CHÍ HƯỚNG

志向不同,不在一起謀劃共事。
zhìxiàng bùtóng, bùzài yīqǐ móuhuà gòngshì。
Mục tiêu khác nhau, không thể cùng nhau hoạch định và làm việc
就是這種志向啊!
jiùshì zhèzhǒng zhìxiàng a!
Chính là chí hướng đó chứ!