例句Câu ví dụ
- 1
理人聽頌,不復關懷,所至輒為詩詠以致其意。
lǐ rén tīng sòng, bùfù guānhuái, suǒ zhì zhé wèi shī yǒng yǐzhì qí Yì。
Người lý tính nghe lời tụng kinh, không còn quan tâm, ở đâu cũng bị ca ngợi bằng thơ ca để diễn đạt ý nghĩa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
