例句Câu ví dụ
- 1
石楠花有助於抑制花園裡的雜草。
shínán huā yǒuzhùyú yìzhì huāyuán lǐ de zácǎo。
Hoàng thảo giúp ức chế cỏ dại trong vườn.
- 2
Jim抑制住了怒火,避免了一場鬥爭。
J i m yìzhì zhù le nùhuǒ, bìmiǎn le yī chǎng dòuzhēng。
Jim đã kìm nén cơn giận, tránh được một cuộc đấu tranh.
- 3
當她看到那件衣服, 她無法抑制自己的笑聲。
dāng tā kàndào nà jiàn yīfu , tā wúfǎ yìzhì zìjǐ de xiàoshēng。
Khi cô ấy nhìn thấy chiếc áo đó, cô ấy không thể kìm nén tiếng cười của mình
