- 1.nhân bản
- 2.tạo bản sao
- 3.sao chép
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tái sản xuất
- 5.nhân dòng

例句Câu ví dụ
- 1
把文件復制一份。
bǎ wén jiàn fù zhì yī fèn
Sao chép tài liệu một bản
- 2
復制/粘貼是很有用的。
fùzhì / zhāntiē shì hěn yǒuyòng de。
Sao chép/dán rất hữu ích

把文件復制一份。
bǎ wén jiàn fù zhì yī fèn
Sao chép tài liệu một bản
復制/粘貼是很有用的。
fùzhì / zhāntiē shì hěn yǒuyòng de。
Sao chép/dán rất hữu ích