字義Nghĩa
làm, sản xuấtmáy dịch
zhìCHẾ
- 1.sản xuất
- 2.làm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
制 — Sản xuất; 制 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 製造sản xuất; làm
- 制度hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
- 製作làm; sản xuất
- 制定soạn thảo; xây dựng
- 制約hạn chế
- 制訂xây dựng
- 製成sản xuất
- 制服chế ngự
- 制止kiềm chế
- 制裁trừng phạt
- 限制hạn chế
- 複製nhân bản
- 控制kiểm soát
- 機制cơ chế
- 研製nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
- 法制hệ thống và thể chế pháp luật