學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ấn xuống, đàn ápmáy dịch

ỨC

  1. 1.kiềm chế
  2. 2.hạn chế
  3. 3.đè nén
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

抑 (本写作归”。会意。小篆字形,象用手抑人使跽。本义按,向下压) 同本义 抑之欲其奥。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如抑按(按压);抑首(按其首);抑搔(按摩抓搔);抑扬(按下与上举) 抑制 抑其兼并。--清·洪亮吉《治平篇》 不可遏抑。--孙文《黄花冈七十二烈士事略序》 又如抑勒(压制被扣);抑情(克制感情);抑引(抑制情欲而导之以善);抑末(抑制商贾);抑志(抑制自己的志向);抑枉(抑制邪辟);抑削(抑制削弱);抑挫(抑制折挫) 贬 教之春秋,而为之耸善而抑恶焉。--《国语·楚语上》 又如 抑yì ⒈按,向下压跟"扬"相对高者~之。下者举之。 ⒉压制~制。压~。~浮华。 ⒊文言助词。 ①〈表〉转折,相当于"但是"、"然而"非惟天时,~亦人为也。 ②〈表〉选择,相当于"还是"、"或者"行期定否,中旬~下旬? ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 抑 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict