字義Nghĩa
caomáy dịch
ÁngNGANG
- 1.họ [Ang2]
ángNGANG
- 1.tôi (tiếng địa phương thông tục)
- 2.mình
- 3.biến thể của 昂[ang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卬kuāng1.古同"匡"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một người quỳ 卩 trước một người (một vua) ngồi 匕