透支
tòuzhī
[ㄊㄡˋ ㄓ]
THẤU CHI
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.(ngân hàng) rút quá số tiền có
- 2.rút thấu chi
- 3.một khoản thấu chi
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập)
- 5.(cũ) ứng trước lương
- 6.(nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.)
- 7.tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 支CHI (支) – cành/chống đỡ: Bàn tay (又) cầm cành tre (十) chống xuống đất — CHI nhánh chống đỡ cả thân cây.