字義Nghĩa
vũ – nhảy múa, tư thế, khoe khoangmáy dịch
wǔVŨ
- 1.nhảy múa
- 2.vung
- 3.vẩy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
舞 (形声。从舛,两足相背。古舞字象人执牛尾而舞之形。本义舞蹈) 同本义 舞,动其容也。--《礼记·乐记》 乐容曰舞--蔡邕《月令章句》 又如舞旋(旋转的舞蹈;耍弄,舞弄);舞判(装扮钟馗、判官等形象的舞蹈);芭蕾舞;歌舞(唱歌和舞蹈的合称);舞局(舞会);舞咏(舞蹈歌咏);舞头(领舞者);舞天(古代东方部族 祭天之舞);舞妓(以歌舞娱人的妓女);集体舞 钟体的顶部 钲上谓之舞。--《考工记·凫氏》 舞 跳舞 请以剑舞。--《史记·项羽本纪》 项庄拔剑舞。 项伯亦拔剑起舞。 留连戏蝶时时舞 舞wǔ ⒈按一定的节奏转动身体,作出各种姿势的表演跳~。歌~。~蹈演员。能歌善~。 ⒉挥动~动。~拳。 ⒊玩弄~弊。~文弄墨。~文弄法。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 舛 (suyễn) chỉ nghĩa, 無 [wú] chỉ âm.
Vũ — Họ Vũ cầm quạt
組詞Từ chứa chữ này
- 舞臺
- 舞蹈múa (nghệ thuật biểu diễn)
- 舞廳phòng khiêu vũ
- 舞動chuyển động như đang múa
- 舞步bước nhảy
- 舞伴bạn nhảy
- 舞劇vũ kịch
- 舞劍múa kiếm
- 舞場sàn nhảy
- 舞妓vũ nữ tập sự
- 跳舞nhảy múa
- 鼓舞tin vui phấn chấn
- 歌舞hát và múa
- 揮舞vung
- 飛舞phấp phới
- 手舞足蹈nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ)