字義Nghĩa
trái ngược, lệch hướng, mâu thuẫnmáy dịch
chuǎnSUYỄN
- 1.sai lầm
- 2.sai sót
- 3.mâu thuẫn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
舛 (会意。小篆字形,是两只方向相反的脚,合起来表示相违背的意思。本义相违背,颠倒) 同本义 舛,对卧也。--《说文》段注谓人与人相对而休也,相背,犹相对也。” 本末舛逆。--贾谊《治安策》 雄见诸子,各以其知舛驰。--《汉书·扬雄传》 又如舛驰(异道而驰;交互);舛令(违命);舛午(抵触;违背) 交互;交错 舛 错乱 此臣所谓舛也。--《汉书·贾谊传》 如舛讹(差错;错误);舛差(差误;差错);舛误(差错;错误) 不幸 舛 chuǎn ①差错;错乱~错。 ②违背。 【舛驰】背道而驰。 【舛误】错误;差错。 舛、踳chuǎn ⒈差错,错乱~谬。 ⒉相违背前程多~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 舛誤sai lầm; lỗi
- 多舛đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó)
- 命途多舛gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
- 坎坷多舛đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)