多舛
duōchuǎn
[ㄉㄨㄛ ㄔㄨㄢˇ]
ĐA SUYỄN
- 1.đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời của ai đó)

例句Câu ví dụ
- 1
他命運多舛。
tā mìngyùn duōchuǎn。
Anh ấy gặp nhiều bi kịch
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.