字義Nghĩa
nhiều, nhiều hơnmáy dịch
duōĐA
- 1.nhiều
- 2.quá nhiều; dư thừa
- 3.(sau một số) ... lẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
多 (会意。甲骨文字形,从二夕”。表示数量大。本义多,数量大,与少”、寡”相对) 同本义 多,重也。从重夕,会意。重夕为多,重日为叠。--《说文》 多,众也。--《尔雅·释诂》 何多日也。--《诗·邶风·旄丘》 与为多焉。--《史记·五帝纪》。索隐大也。” 宽裕而多容。--《荀子·致仕》 以是人多以书假余。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如多次;多分(多半);多士(众多士子);多感(多谢,非常感激);多口(多嘴);多般(许多事端;多半;大概);多口可(许多);多花(方言。许多);多许(多少) 超过正确的
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
hai đêm; gợi ý nhiều
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
組詞Từ chứa chữ này
- 多久
- 多麼như thế nào (tuyệt vời, v.v.)
- 多數đa số; phần lớn
- 多少bao nhiêu?; mấy?
- 多雲có mây (khí tượng)
- 多半phần lớn
- 多年nhiều năm
- 多樣đa dạng
- 多次nhiều lần
- 多種nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
- 許多nhiều
- 差不多gần
- 好多nhiều
- 大多數đại đa số
- 眾多đông đảo
- 大多phần lớn